[Ôn Thi Vào Lớp 10]-300+ Word Form phải biết trong tiếng Anh Lớp 8+9+10 LV1-Bài 04| Bài Giải Đến Rồi



[Ôn Thi Vào Lớp 10] – 300 + Word Form phải biết trong tiếng Anh Lớp 8+9+10 LV1- Bài 04| Bài Giải Đến Rồi
▶ ĐĂNG KÝ KÊNH [HỌC MIỄN PHÍ] :
▶ LỊCH ĐĂNG BÀI GIẢNG: 3 BÀI/ NGÀY … DÙ NGÀY NẮNG HAY NGÀY MƯA …

—- SERIES THƯ VIỆN BÀI GIẢNG (KÈM BÀI TẬP ÁP DỤNG) —-
Bạn có biết ‘Tàng Kinh Các Chuyên Đề Từ Vựng & Ngữ Pháp’ của thầy chứa hàng trăm video bài giảng & bài giải ?
▶ 100 ĐỀ THI THẬT TUYỂN SINH LỚP 9 VÀO LỚP 10 – GIẢI CHI TIẾT TỪNG … CHỮ !!!

▶ 1,000 CÂU BÀI TẬP WORDFORM LỚP 8 + 9 + 10:

▶ 300+ BÀI READING RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ĐỌC HIỂU CHO LỚP 9 + 10 + 11 + 12 + LTĐH:

▶ 300+ BIỂN BÁO GIAO THÔNG & THÔNG BÁO TIẾNG ANH THÔNG DỤNG LỚP 8 + 9:

▶ 300+ WORD FORM PHẢI BIẾT TRONG TIẾNG ANH LỚP 8 + 9 + 10 – LEVEL 1:

▶ 200+ BÀI TẬP GIỚI TỪ TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN TIẾNG ANH – LEVEL 1:

▶ 200+ TỪ LUÔN NHẦM LẪN TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN TIẾNG ANH – LEVEL 1:

▶ 130 CỤM ĐỘNG TỪ PHRASAL VERBS THEO CHỦ ĐỀ LỚP 9 + 10 – LEVEL 1:

▶ 99 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI VIẾT LẠI CÂU TIẾNG ANH LỚP 8 + 9 + 10 – LEVEL 1:

▶ 49 CÔNG THỨC ĐẶT CÂU TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN TIẾNG ANH – LEVEL 1:

▶ VÀ … (SUỴT SUỴT BÍ MẬT. BÍ MẬT !)

#BGDR #BGDR300WORDFORM #BGDRWORDFORM

Bảng tổng hợp [Ôn Thi Vào Lớp 10] – 300 + Word Form phải biết trong tiếng Anh Lớp 8 + 9 +10 này, giúp bạn biết cách nhận biết các dạng của từ loại trong tiếng Anh, cũng như nhanh chóng hiểu cách làm loại bài tập Word Form này.

300+ từ này một bảng Word Form đầy đủ với nghĩa được giải thích chi tiết từng từ, giúp bạn học nhanh cách chuyển đổi từ loại giữa động từ, danh từ, tính từ, và trạng từ, nhằm chuẩn bị tốt nhất cho ôn luyện thi vào 10 môn tiếng Anh.

– XEM TẤT CẢ BÀI HỌC CÒN LẠI CỦA KHÓA HỌC “[Ôn Thi Vào Lớp 10]-300 + Word Form phải biết trong tiếng Anh Lớp 8 + 9 + 10 LV1” Ở ĐÂY BẠN NHÉ:

– P.S: Tương ứng với mỗi video bài học của thầy đều luôn có BÀI TẬP ÁP DỤNG KÈM THEO, bạn xem COMMENT GHIM, NGAY BÊN DƯỚI VIDEO nhé!

P.S.S: Vẫn chưa thấy đã… ? Hãy thử sức mình với chương trình học: “1,000 CÂU BÀI TẬP WORD FORM CHUYỂN ĐỔI TỪ LOẠI TIẾNG ANH LỚP 8 + 9 + 10” Ở ĐÂY nhé:

Chúc mừng bạn đã học được nhiều kiến thức mới và bổ ích trong video bài giảng này!

👉 ĐĂNG KÝ (SUBSCRIBE), bấm “🔔” để cập nhật các bài học mới nhất từ thầy:

👉 LIKE VIDEO nếu bạn thấy video này giúp bạn nâng kiến thức và hiểu bài hơn nhé, và SHARE kênh Bài Giải Đến Rồi Chấm Com cho bạn bè cùng học nhé:

👉 KẾT BẠN FACEBOOK thầy ở đây nhé:

👉 KẾT NỐI VỚI CỘNG ĐỒNG BÀI GIẢI ĐẾN RỒI CHẤM COM ở đây nhé:

—- THEO DÕI BÀI GIẢI ĐẾN RỒI TRÊN MXH —-
+ Facebook:
+ Youtube:
+ Website học tập:
+ Twitter:

=============
© Copyright by Bài Giải Đến Rồi – DO NOT REUP

Bài Giải Đến Rồi chấm Com – Tất cả những gì bạn cần cho tiếng Anh Trung Học (cấp 2 & 3, Luyện Thi Tốt Nghiệp Lớp 9 – Luyện Thi Đại Học)

=============
Người hướng dẫn : Ths. Nguyễn Dương Hùng Tiến – Tp. Hồ Chí Minh
(Thạc sĩ Giáo dục – Giảng dạy tiếng Anh (TESOL))
►Tel: 090.146.7060
►Website:
►Facebook:
►Email: baigiaidenroi@gmail.com

Nguồn:https://curbjumperstreeteats.com/

Xem Thêm Bài Viết Khác:https://curbjumperstreeteats.com/giai-tri

37 Comments

  • 🤵: HI THERE! LÀM BÀI TẬP ÁP DỤNG NGAY CHO NHỚ BÀI, BẠN NHÉ !
    1. An ____ is an expert on environmental problems. (ENVIRONMENT)
    2. The news caused great _____among her friends. (EXCITE)
    3. The children were ____ about opening their presents (EXCITE)
    4. Do you have any previous _______of this type of work? (EXPERIENCE)
    5. He's very ____ in looking after animals. (EXPERIENCE)
    6. There are _____ notes at the back of the book. (EXPLAIN)
    7. You can hold the snake: it’s ______ . (HARM)
    8. This is ________. I’ll never learn to swim. (HOPE)
    9. I had an _______ friend when I was a child. (IMAGE)
    10. Tom is an _____ child. (IMAGE)
    11. It is an ______ building with a huge tower. (IMPRESS)
    12. You worry about teenagers because they’re at such an ____ age. (IMPRESS)
    13. The club will spend £300,000 on ground _____ .(IMPROVE)
    14. The talk was both _____ and entertaining. (INFORM)
    15. I had lots of bad ____ with fireworks once. (EXPERIENCE)

    🤵: ĐỂ ĐƯỢC CHỮA BÀI, đừng ngần ngại để lại comment/ bình luận bên dưới nha !

    🤗 P.S: MỖI CÂU LÀM RIÊNG RA MỘT COMMENT/ BÌNH LUẬN, để thầy dễ chữa bài. À, nhớ là khi làm bài, THÌ KHÔNG TRẢ LỜI/ REPLY CHO COMMENT ĐANG GHIM này của thầy, vì sẽ rất khó để bạn thấy được bài sửa của thầy, mà hãy trả lời bằng cách gõ vào ô comment THÊM NHẬN XÉT CÔNG KHAI/ COMMENTING PUBLICLY AS

    🎁 P.S.S: Bạn còn đang yếu phần WORD FORM, CHIA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ, hay nghĩ rằng mình đã là trùm, bá đạo phần này? Hãy thử sức mình với "1000 CÂU BÀI TẬP VỀ CHUYỂN ĐỔI TỪ LOẠI WORD FORM TRONG TIẾNG ANH LỚP 8 + 9 + 10" của thầy Ở ĐÂY : https://goo.gl/JC9iGW

    👍 Nếu bạn thấy video và bài tập này thật sự giúp bạn hiểu bài và nâng kiến thức, LIKE VIDEO để ủng hộ thầy nhé !

    Gửi từ bàn làm việc của Gã Chèo Đò Với Mái Đầu Sương
    https://www.facebook.com/nguyenduonghungtien
    🎁
    —- SERIES THƯ VIỆN BÀI GIẢNG (KÈM BÀI TẬP ÁP DỤNG) —-
    Bạn có biết 'Tàng Kinh Các Chuyên Đề Từ Vựng & Ngữ Pháp' của thầy chứa hàng trăm video bài giảng & bài giải ?
    ▶ 100 ĐỀ THI THẬT TUYỂN SINH LỚP 9 VÀO LỚP 10 – GIẢI CHI TIẾT TỪNG … CHỮ !!!
    https://goo.gl/LXK42o
    ▶ 1,000 CÂU BÀI TẬP WORDFORM LỚP 8 + 9 + 10:
    https://goo.gl/aYrGxH
    ▶ 300+ BÀI READING RÈN LUYỆN KỸ NĂNG ĐỌC HIỂU CHO LỚP 9 + 10 + 11 + 12 + LTĐH:
    https://goo.gl/yTmNDS
    ▶ 300+ BIỂN BÁO GIAO THÔNG & THÔNG BÁO TIẾNG ANH THÔNG DỤNG LỚP 8 + 9:
    https://goo.gl/yBVJrz
    ▶ 300+ WORD FORM PHẢI BIẾT TRONG TIẾNG ANH LỚP 8 + 9 + 10 – LEVEL 1:
    https://goo.gl/9mpove
    ▶ 200+ BÀI TẬP GIỚI TỪ TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN TIẾNG ANH – LEVEL 1:
    https://goo.gl/fAwLwH
    ▶ 200+ TỪ LUÔN NHẦM LẪN TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN TIẾNG ANH – LEVEL 1:
    https://goo.gl/bM75eT
    ▶ 130 CỤM ĐỘNG TỪ PHRASAL VERBS THEO CHỦ ĐỀ LỚP 9 + 10 – LEVEL 1:
    https://goo.gl/StLCW9
    ▶ 99 CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI VIẾT LẠI CÂU TIẾNG ANH LỚP 8 + 9 + 10 – LEVEL 1:
    https://goo.gl/qszETr
    ▶ 49 CỔNG THỨC ĐẶT CÂU TRONG ĐỀ THI TUYỂN SINH MÔN TIẾNG ANH – LEVEL 1:
    https://goo.gl/Y9pf9m
    ▶ VÀ … (SUỴT SUỴT BÍ MẬT. BÍ MẬT !)
    🎁

    Bài Giải Đến Rồi Chấm Com
    Posted February 13, 2020
  • 15. experiences (xét nghĩa, số nhiều)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 14. informative(adj+adj, xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 13. improvement(A+B, xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 12. impressinable (an+adj+N, xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 11. impressive(an+adj+N, xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 10. imaginative (an+adj…N, xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 9. imaginary (cụm từ imaginary friend)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 8. hopelessness(xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 7. harmless (be+adj, xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 6. explanatory (Be+adj+N…)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 5. experienced(xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 4. experiences ( xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 3. excited (adj, xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 2. excitement (adj +N)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 1. environmentalist (an+N, xét nghĩa)

    Thanh Nhàn
    Posted February 13, 2020
  • 15. Experience ( Adj+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 14. informative ( A and A )

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 13. improvement (N+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 12. impressionable (an+adj+N, xét nghĩa)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 11. impressive ( an+adj+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 10. imaginative ( an+adj+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 9. imaginary ( an+adj+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 8. hopeless ( be+adj, xét nghĩa)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 7. harmless ( be+adj, xét nghĩa)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 6. explanatory ( Be+adj+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 5. experienced ( be +adv+adj)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 4. experience ( adj+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 3. Exited ( be+adj)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 2. Excitement ( adj+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 1. Environment ( An+N)

    Hồng Ánh
    Posted February 13, 2020
  • 15.experiences(adj+N)

    Hân Lê
    Posted February 13, 2020
  • 15. experiences ( adj + N ,sau không có N , có nghĩa là những trải nghiệm tồi tề nên thêm S được )

    Thanh Trúc
    Posted February 13, 2020
  • informative (ADJ+ and+ADJ)

    Hân Lê
    Posted February 13, 2020
  • 14. imformative ( adj and adj , dịch nghĩa )

    Thanh Trúc
    Posted February 13, 2020
  • 13 . Improvements ( N + N danh từ kép , ở đây có nghĩa là sự thay đổi nào đó chứ không phải quá trình nên thêm S )

    Thanh Trúc
    Posted February 13, 2020
  • 12. impressionable ( an + adj + N , dịch nghĩa )

    Thanh Trúc
    Posted February 13, 2020

Leave a comment